Tỷ giá ngoại tệ Sacombank (Lần 2) - Cập nhật lúc 13:58:09 27/07/2017

Bảng tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Sacombank được cập nhật mới nhất vào lúc 13:58:09 27/07/2017
Ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán tiền mặtBán chuyển khoản
USD22,69022,70022,77322,763
AUD17,76117,81118,11818,018
CAD18,01118,06118,36518,265
CHF23,68823,73824,04923,949
EUR26,28026,33026,64326,543
GBP29,41929,46929,77629,676
JPY201.56202.06204.60204.10
SGD16,51516,56516,87416,774
THB-658708698
LAK-2.7024-2.7689
KHR-5.5185-5.5755
HKD-2,810-2,961
NZD-16,754-16,959
SEK-2,677-2,933
CNY-3,264-3,464
KRW-19.93-21.14
NOK-2,808-2,966
TWD-723-798
PHP-442-471
MYR-5,279-5,589
DKK-3,469-3,742
Nguồn: Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín - Sacombank

Giới thiệu về Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín

Ngân hàng thương mại cổ phần Sài Gòn Thương Tín (tên giao dịch: Sacombank) là một ngân hàng thương mại cổ phần của Việt Nam, thành lập vào năm 1991. Năm 2012, Sacombank có vốn điều lệ là 14.176 tỷ đồng, được coi là ngân hàng thương mại cổ phần có vốn điều lệ và hệ thống chi nhánh lớn nhất Việt Nam.

Hiện tại Sacombank kinh doanh trong các lĩnh vực chính sau đây: huy động vốn, tiếp nhận vốn vay trong nước; cho vay, hùn vốn và liên doanh, làm dịch vụ thanh toán giữa các khách hàng; Huy động vốn ngắn hạn, trung hạn, dài hạn của các tổ chức, dân cư dưới các hình thức gửi tiền có kỳ hạn, không kỳ hạn, chứng chỉ tiền gửi, tiếp nhận vốn đầu tư và phát triển của các tổ chức trong nước, vay vốn của các tổ chức tín dụng khác, cho vay ngắn hạn, trung hạn, dài hạn đối với các tổ chức và cá nhân, chiết khấu các thương phiếu, trái phiếu và giấy tờ có giá, hùn vốn và liên doanh theo pháp luật; Làm dịch vụ thanh toán giữa các khách hàng; Kinh doanh vàng bạc, ngoại tệ, thanh toán quốc tế; Huy động vốn từ nước ngoài và các dịch vụ ngân hàng khác trong mối quan hệ với nước ngoài khi được Ngân hàng Nhà nước cho phép.

Xem thêm tại https://www.sacombank.com.vn