Tỷ giá ngoại tệ Sacombank (Lần 2) - Cập nhật lúc 09:41:07 30/03/2017

Bảng tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Sacombank được cập nhật mới nhất vào lúc 09:41:07 30/03/2017
Ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán tiền mặtBán chuyển khoản
USD22,72522,73522,80822,798
AUD17,29317,34317,64717,547
CAD16,91116,96117,26517,165
CHF22,67022,72023,02522,925
EUR24,31624,36624,67124,571
GBP28,17028,22028,52828,428
JPY202.93199.32205.97205.47
SGD16,15016,20016,51116,411
THB-640690680
LAK-2.7066-2.7534
KHR-5.6571-5.7120
HKD-2,830-2,980
NZD-15,886-16,092
SEK-2,473-2,725
CNY-3,202-3,402
KRW-20.35-21.58
NOK-2,634-2,788
TWD-731-806
PHP-448-478
MYR-5,085-5,391
DKK-3,201-3,468
Nguồn: Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín - Sacombank
loading...

Giới thiệu về Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín

Ngân hàng thương mại cổ phần Sài Gòn Thương Tín (tên giao dịch: Sacombank) là một ngân hàng thương mại cổ phần của Việt Nam, thành lập vào năm 1991. Năm 2012, Sacombank có vốn điều lệ là 14.176 tỷ đồng, được coi là ngân hàng thương mại cổ phần có vốn điều lệ và hệ thống chi nhánh lớn nhất Việt Nam.

Hiện tại Sacombank kinh doanh trong các lĩnh vực chính sau đây: huy động vốn, tiếp nhận vốn vay trong nước; cho vay, hùn vốn và liên doanh, làm dịch vụ thanh toán giữa các khách hàng; Huy động vốn ngắn hạn, trung hạn, dài hạn của các tổ chức, dân cư dưới các hình thức gửi tiền có kỳ hạn, không kỳ hạn, chứng chỉ tiền gửi, tiếp nhận vốn đầu tư và phát triển của các tổ chức trong nước, vay vốn của các tổ chức tín dụng khác, cho vay ngắn hạn, trung hạn, dài hạn đối với các tổ chức và cá nhân, chiết khấu các thương phiếu, trái phiếu và giấy tờ có giá, hùn vốn và liên doanh theo pháp luật; Làm dịch vụ thanh toán giữa các khách hàng; Kinh doanh vàng bạc, ngoại tệ, thanh toán quốc tế; Huy động vốn từ nước ngoài và các dịch vụ ngân hàng khác trong mối quan hệ với nước ngoài khi được Ngân hàng Nhà nước cho phép.

Xem thêm tại https://www.sacombank.com.vn