Tỷ giá ngoại tệ Sacombank mới nhất ngày hôm nay - Cập nhật lúc 17:10:11 22/10/2021

Bảng tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Sacombank được cập nhật mới nhất vào lúc 17:10:11 22/10/2021
Đơn vị: đồng
Ngoại tệTên ngoại tệ Mua tiền mặtMua chuyển khoảnBán tiền mặtBán chuyển khoản
USD Đô Mỹ 22.65522.69522.86722.837
EUR Euro 26.28726.38726.84426.694
AUD Đô Úc 16.88716.98717.49117.391
CAD Đô Canada 18.25018.35018.75418.554
CHF Franc Thụy Sĩ 24.61724.71725.13324.983
CNY Nhân dân tệ webgiá.comxem tại webgia.comweb giáwebgia.com
DKK Krone Đan Mạch webgia.comwebgia.comxem tại webgia.comwebgia.com
GBP Bảng Anh web giáwebgia.comwebgiá.comwebgiá.com
HKD Đô Hồng Kông webgia.comwebgia.comwebgia.comwebgia.com
JPY Yên Nhật web giáxem tại webgia.comweb giáxem tại webgia.com
KHR Riel Campuchia webgia.comwebgia.comwebgiá.comxem tại webgia.com
KRW Won Hàn Quốc web giáwebgia.comwebgiá.comwebgia.com
LAK Kip Lào webgia.comxem tại webgia.comwebgiá.comweb giá
MYR Ringgit Malaysia webgiá.comweb giáweb giáwebgia.com
NOK Krone Na Uy web giáwebgiá.comwebgiá.comxem tại webgia.com
NZD Đô New Zealand webgia.comwebgiá.comxem tại webgia.comwebgia.com
PHP Peso Philippine webgia.comwebgiá.comwebgiá.comweb giá
SEK Krona Thụy Điển xem tại webgia.comwebgia.comweb giáwebgia.com
SGD Đô Singapore webgia.comwebgiá.comwebgiá.comwebgia.com
THB Baht Thái Lan webgia.comwebgia.comweb giáwebgiá.com
TWD Đài Tệ webgia.comwebgia.comwebgiá.comweb giá
Cập nhật lúc 17:10:11 22/10/2021
https://webgia.com/ty-gia/sacombank/
Nguồn: Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín - Sacombank
Tỷ giá Sacombank - Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín - Web giá
5 trên 495 đánh giá

Vay tiền Online - Vay Tín Chấp



Giới thiệu về Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín

Ngân hàng thương mại cổ phần Sài Gòn Thương Tín (tên giao dịch: Sacombank) là một ngân hàng thương mại cổ phần của Việt Nam, thành lập vào năm 1991. Năm 2012, Sacombank có vốn điều lệ là 14.176 tỷ đồng, được coi là ngân hàng thương mại cổ phần có vốn điều lệ và hệ thống chi nhánh lớn nhất Việt Nam.

Hiện tại Sacombank kinh doanh trong các lĩnh vực chính sau đây: huy động vốn, tiếp nhận vốn vay trong nước; cho vay, hùn vốn và liên doanh, làm dịch vụ thanh toán giữa các khách hàng; Huy động vốn ngắn hạn, trung hạn, dài hạn của các tổ chức, dân cư dưới các hình thức gửi tiền có kỳ hạn, không kỳ hạn, chứng chỉ tiền gửi, tiếp nhận vốn đầu tư và phát triển của các tổ chức trong nước, vay vốn của các tổ chức tín dụng khác, cho vay ngắn hạn, trung hạn, dài hạn đối với các tổ chức và cá nhân, chiết khấu các thương phiếu, trái phiếu và giấy tờ có giá, hùn vốn và liên doanh theo pháp luật; Làm dịch vụ thanh toán giữa các khách hàng; Kinh doanh vàng bạc, ngoại tệ, thanh toán quốc tế; Huy động vốn từ nước ngoài và các dịch vụ ngân hàng khác trong mối quan hệ với nước ngoài khi được Ngân hàng Nhà nước cho phép.

Xem thêm tại https://www.sacombank.com.vn