Tỷ giá ngoại tệ Sacombank (Lần 3) mới nhất ngày hôm nay - Cập nhật lúc 15:57:35 19/06/2018

Bảng tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Sacombank được cập nhật mới nhất vào lúc 15:57:35 19/06/2018
Đơn vị: đồng
Ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán tiền mặtBán chuyển khoản
USD22,81922,81922,90022,890
AUD16,66716,71717,03016,930
CAD17,10517,15517,46217,362
CHF22,80222,85223,16523,065
EUR26,24326,29326,60526,505
GBP29,96030,01030,32630,226
JPY206.67207.17209.72209.22
SGD16,67216,72217,02816,928
THB-676746746
LAK-2.6940-2.7347
KHR-5.5798-5.6522
HKD-2,819-3,029
NZD-15,659-15,870
SEK-2,524-2,777
CNY-3,459-3,631
KRW-21.27-22.51
NOK-2,787-2,944
TWD-747-823
PHP-430-459
MYR-5,550-6,045
DKK-3,525-3,798
Nguồn: Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín - Sacombank

Giới thiệu về Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín

Ngân hàng thương mại cổ phần Sài Gòn Thương Tín (tên giao dịch: Sacombank) là một ngân hàng thương mại cổ phần của Việt Nam, thành lập vào năm 1991. Năm 2012, Sacombank có vốn điều lệ là 14.176 tỷ đồng, được coi là ngân hàng thương mại cổ phần có vốn điều lệ và hệ thống chi nhánh lớn nhất Việt Nam.

Hiện tại Sacombank kinh doanh trong các lĩnh vực chính sau đây: huy động vốn, tiếp nhận vốn vay trong nước; cho vay, hùn vốn và liên doanh, làm dịch vụ thanh toán giữa các khách hàng; Huy động vốn ngắn hạn, trung hạn, dài hạn của các tổ chức, dân cư dưới các hình thức gửi tiền có kỳ hạn, không kỳ hạn, chứng chỉ tiền gửi, tiếp nhận vốn đầu tư và phát triển của các tổ chức trong nước, vay vốn của các tổ chức tín dụng khác, cho vay ngắn hạn, trung hạn, dài hạn đối với các tổ chức và cá nhân, chiết khấu các thương phiếu, trái phiếu và giấy tờ có giá, hùn vốn và liên doanh theo pháp luật; Làm dịch vụ thanh toán giữa các khách hàng; Kinh doanh vàng bạc, ngoại tệ, thanh toán quốc tế; Huy động vốn từ nước ngoài và các dịch vụ ngân hàng khác trong mối quan hệ với nước ngoài khi được Ngân hàng Nhà nước cho phép.

Xem thêm tại https://www.sacombank.com.vn