Tỷ giá JPY tại các ngân hàng - Cập nhật lúc 19:45:13 22/10/2021

Chuyển đổi Yên Nhật (¥) (JPY) và Việt Nam Đồng (VNĐ)

Đơn vị tiền tệ Nhật Bản sử dụng là Yên Nhật (JPY). Tỷ giá Yên Nhật trung bình hôm nay là 1 JPY = 818.35 VND.
Tỷ giá 1 man (一万 hay 10.000 Yên) là 8.183.500,00 VND.

1 JPY = 818,35 VND
(Tỷ giá Trung bình: 1 JPY = 818,35 VND, 19:45:13 22/10/2021)

(*) Các ngân hàng bao gồm: ABBank, ACB, Agribank, Bảo Việt, BIDV, CBBank, Đông Á, Eximbank, GPBank, HDBank, Hong Leong, HSBC, Indovina, Kiên Long, Liên Việt, MSB, MB, Nam Á, NCB, OCB, OceanBank, PGBank, PublicBank, PVcomBank, Sacombank, Saigonbank, SCB, SeABank, SHB, Techcombank, TPB, UOB, VIB, VietABank, VietBank, VietCapitalBank, Vietcombank, VietinBank, VPBank, VRB.

Xem thêm so sánh tỷ giá JPY

Bảng tỷ giá Yên Nhật (¥) (JPY) tại 40 ngân hàng

Cập nhật tỷ giá Yên Nhật (¥) mới nhất hôm nay tại các ngân hàng.
Ở bảng so sánh tỷ giá bên dưới, giá trị màu xanh sẽ tương ứng với giá cao nhất; màu đỏ tương ứng với giá thấp nhất trong cột.

Xem thêm tóm tắt tình hình tỷ giá JPY hôm nay ở bên dưới

Đơn vị: đồng
Ngân hàngMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán tiền mặtBán chuyển khoản
ABBank195,43196,21202,69203,30
ACB196,97197,96201,71201,71
Agribank196,64197,43201,63
Bảo Việt195,39203,28
BIDV195,79196,97204,77
CBBankwebgia.comwebgia.comwebgia.com
Đông Áwebgia.comwebgiá.comwebgiá.comxem tại webgia.com
Eximbankwebgia.comwebgia.comweb giá
GPBankwebgiá.comweb giá
HDBankxem tại webgia.comxem tại webgia.comxem tại webgia.com
Hong Leongweb giáxem tại webgia.comxem tại webgia.com
HSBCwebgia.comwebgia.comxem tại webgia.comwebgia.com
Indovinaweb giáwebgia.comxem tại webgia.com
Kiên Longwebgia.comxem tại webgia.comwebgia.com
Liên Việtxem tại webgia.comwebgia.comwebgia.com
MSBwebgiá.comwebgia.com
MBweb giáwebgia.comweb giáweb giá
Nam Áxem tại webgia.comweb giáxem tại webgia.com
NCBweb giáweb giáweb giáweb giá
OCBxem tại webgia.comxem tại webgia.comwebgia.comxem tại webgia.com
OceanBankwebgiá.comweb giáxem tại webgia.com
PGBankwebgia.comwebgia.com
PublicBankwebgiá.comwebgia.comwebgiá.comwebgia.com
PVcomBankweb giáwebgia.comxem tại webgia.comweb giá
Sacombankxem tại webgia.comxem tại webgia.comwebgia.comweb giá
Saigonbankwebgiá.comwebgia.comwebgiá.com
SCBwebgia.comwebgia.comxem tại webgia.comweb giá
SeABankwebgia.comxem tại webgia.comxem tại webgia.comxem tại webgia.com
SHBxem tại webgia.comwebgiá.comwebgia.com
Techcombankwebgia.comwebgiá.comwebgia.com
TPBwebgiá.comwebgia.comwebgia.com
UOBwebgia.comxem tại webgia.comwebgia.com
VIBwebgiá.comxem tại webgia.comwebgiá.com
VietABankwebgia.comwebgiá.comwebgia.com
VietBankwebgiá.comxem tại webgia.comwebgia.com
VietCapitalBankweb giáweb giáwebgia.com
Vietcombankxem tại webgia.comxem tại webgia.comwebgiá.com
VietinBankwebgiá.comweb giáwebgia.com
VPBankwebgiá.comxem tại webgia.comwebgiá.com
VRBwebgiá.comxem tại webgia.comwebgia.com
Nguồn: Tổng hợp bởi Webgia.com

Tóm tắt tình hình tỷ giá Yên Nhật (¥) (JPY) hôm nay (22/10/2021)

Dựa vào bảng so sánh tỷ giá JPY tại 40 ngân hàng ở trên, Webgia.com xin tóm tắt tỷ giá theo 2 nhóm chính như sau:

Ngân hàng mua Yên Nhật (¥) (JPY)

+ Ngân hàng PublicBank đang mua tiền mặt Yên Nhật (¥) với giá thấp nhất là: 1 JPY = 193,00 VND

+ Ngân hàng PVcomBank đang mua chuyển khoản Yên Nhật (¥) với giá thấp nhất là: 1 JPY = 193,80 VND

+ Ngân hàng Liên Việt, OceanBank đang mua tiền mặt Yên Nhật (¥) với giá cao nhất là: 1 JPY = 19.739,00 VND

+ Ngân hàng Sacombank đang mua chuyển khoản Yên Nhật (¥) với giá cao nhất là: 1 JPY = 198,90 VND

Ngân hàng bán Yên Nhật (¥) (JPY)

+ Ngân hàng Đông Á đang bán tiền mặt Yên Nhật (¥) với giá thấp nhất là: 1 JPY = 200,70 VND

+ Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Yên Nhật (¥) với giá thấp nhất là: 1 JPY = 201,00 VND

+ Ngân hàng Liên Việt, OceanBank đang bán tiền mặt Yên Nhật (¥) với giá cao nhất là: 1 JPY = 20.300,00 VND

+ Ngân hàng PublicBank đang bán chuyển khoản Yên Nhật (¥) với giá cao nhất là: 1 JPY = 205,00 VND

Tỷ giá Yên Nhật - Tỷ giá JPY mới nhất hôm nay 22/10/2021 - Web giá
4.1 trên 483 đánh giá

Vay tiền Online - Vay Tín Chấp