Tỷ giá JPY tại các ngân hàng - Cập nhật lúc 22:55:14 03/12/2020

Chuyển đổi Yên Nhật (¥) (JPY) và Việt Nam Đồng (VNĐ)

Đơn vị tiền tệ Nhật Bản sử dụng là Yên Nhật (JPY). Tỷ giá Yên Nhật trung bình hôm nay là 1 JPY = 220.61 VND.
Tỷ giá 1 man (一万 hay 10.000 Yên) là 2.206.100,00 VND.

1 JPY = 220,61 VND
(Tỷ giá Trung bình: 1 JPY = 220,61 VND, 22:55:14 03/12/2020)

(*) Các ngân hàng bao gồm: ABBank, ACB, Agribank, Bảo Việt, BIDV, CBBank, Đông Á, Eximbank, GPBank, HDBank, Hong Leong, HSBC, Indovina, Kiên Long, Liên Việt, MSB, MB, Nam Á, NCB, OCB, OceanBank, PGBank, PublicBank, PVcomBank, Sacombank, Saigonbank, SCB, SeABank, SHB, Techcombank, TPB, UOB, VIB, VietABank, VietBank, VietCapitalBank, Vietcombank, VietinBank, VPBank, VRB.

Xem thêm so sánh tỷ giá JPY

Bảng tỷ giá Yên Nhật (¥) (JPY) tại 40 ngân hàng

Cập nhật tỷ giá Yên Nhật (¥) mới nhất hôm nay tại các ngân hàng.
Ở bảng so sánh tỷ giá bên dưới, giá trị màu xanh sẽ tương ứng với giá cao nhất; màu đỏ tương ứng với giá thấp nhất trong cột.

Xem thêm tóm tắt tình hình tỷ giá JPY hôm nay ở bên dưới

Đơn vị: đồng
Ngân hàngMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán tiền mặtBán chuyển khoản
ABBank217,87218,75224,01224,68
ACB218,70219,80223,94223,94
Agribank217,68219,06223,77
Bảo Việt220,04220,44223,32
BIDV215,69216,99224,40
CBBankwebgiá.comwebgia.comwebgia.com
Đông Áweb giáwebgia.comweb giáwebgia.com
Eximbankweb giáweb giáweb giá
GPBankweb giáweb giá
HDBankxem tại webgia.comwebgiá.comweb giá
Hong Leongxem tại webgia.comwebgia.comwebgiá.com
HSBCxem tại webgia.comwebgiá.comxem tại webgia.comweb giá
Indovinawebgia.comwebgia.comwebgia.com
Kiên Longxem tại webgia.comwebgiá.comwebgiá.com
Liên Việtweb giáwebgiá.comwebgiá.com
MSBwebgia.comwebgia.com
MBwebgiá.comwebgiá.comwebgiá.comwebgiá.com
Nam Áwebgia.comwebgia.comweb giá
NCBwebgia.comwebgiá.comwebgiá.comweb giá
OCBwebgiá.comweb giáxem tại webgia.comwebgia.com
OceanBankwebgia.comwebgiá.comwebgia.com
PGBankwebgia.comxem tại webgia.com
PublicBankwebgia.comwebgiá.comweb giáxem tại webgia.com
PVcomBankweb giáxem tại webgia.comwebgiá.comwebgia.com
Sacombankwebgiá.comwebgia.comwebgia.comwebgia.com
Saigonbankwebgia.comweb giáweb giá
SCBweb giáweb giáweb giáwebgia.com
SeABankweb giáxem tại webgia.comxem tại webgia.comxem tại webgia.com
SHBwebgia.comweb giáwebgia.com
Techcombankxem tại webgia.comweb giáweb giá
TPBwebgia.comwebgia.comwebgiá.com
UOBwebgia.comwebgia.comweb giá
VIBxem tại webgia.comwebgiá.comwebgia.com
VietABankwebgiá.comwebgia.comwebgia.com
VietBankwebgia.comwebgiá.comwebgia.com
VietCapitalBankwebgia.comweb giáwebgia.com
Vietcombankwebgia.comweb giáwebgia.com
VietinBankwebgiá.comweb giáwebgia.com
VPBankxem tại webgia.comweb giáxem tại webgia.com
VRBxem tại webgia.comwebgiá.comweb giá
Nguồn: Tổng hợp bởi Webgia.com
Tỷ giá Yên Nhật - Tỷ giá JPY mới nhất hôm nay 03/12/2020 - Web giá
5 trên 360 đánh giá

Tóm tắt tình hình tỷ giá Yên Nhật (¥) (JPY) hôm nay (03/12/2020)

Dựa vào bảng so sánh tỷ giá JPY tại 40 ngân hàng ở trên, Webgia.com xin tóm tắt tỷ giá theo 2 nhóm chính như sau:

Ngân hàng mua Yên Nhật (¥) (JPY)

+ Ngân hàng PublicBank đang mua tiền mặt Yên Nhật (¥) với giá thấp nhất là: 1 JPY = 213,00 VND

+ Ngân hàng PVcomBank đang mua chuyển khoản Yên Nhật (¥) với giá thấp nhất là: 1 JPY = 214,20 VND

+ Ngân hàng Bảo Việt đang mua tiền mặt Yên Nhật (¥) với giá cao nhất là: 1 JPY = 220,04 VND

+ Ngân hàng Sacombank đang mua chuyển khoản Yên Nhật (¥) với giá cao nhất là: 1 JPY = 220,81 VND

Ngân hàng bán Yên Nhật (¥) (JPY)

+ Ngân hàng Indovina đang bán tiền mặt Yên Nhật (¥) với giá thấp nhất là: 1 JPY = 222,89 VND

+ Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Yên Nhật (¥) với giá thấp nhất là: 1 JPY = 223,20 VND

+ Ngân hàng Techcombank đang bán tiền mặt Yên Nhật (¥) với giá cao nhất là: 1 JPY = 227,33 VND

+ Ngân hàng MB đang bán chuyển khoản Yên Nhật (¥) với giá cao nhất là: 1 JPY = 226,92 VND