Tỷ giá JPY tại các ngân hàng - Cập nhật lúc 08:35:12 07/02/2023

Chuyển đổi Yên Nhật (¥) (JPY) và Việt Nam Đồng (VNĐ)

Đơn vị tiền tệ Nhật Bản sử dụng là Yên Nhật (JPY). Tỷ giá Yên Nhật trung bình hôm nay là 1 JPY = 177.54 VND.
Tỷ giá 1 man (一万 hay 10.000 Yên) là 1.775.400,00 VND.

1 JPY = 177,54 VND
(Tỷ giá Trung bình: 1 JPY = 177,54 VND, 08:35:12 07/02/2023)

(*) Các ngân hàng bao gồm: ABBank, ACB, Agribank, Bảo Việt, BIDV, CBBank, Đông Á, Eximbank, GPBank, HDBank, Hong Leong, HSBC, Indovina, Kiên Long, Liên Việt, MSB, MB, Nam Á, NCB, OCB, OceanBank, PGBank, PublicBank, PVcomBank, Sacombank, Saigonbank, SCB, SeABank, SHB, Techcombank, TPB, UOB, VIB, VietABank, VietBank, VietCapitalBank, Vietcombank, VietinBank, VPBank, VRB.

Xem thêm so sánh tỷ giá JPY

Bảng tỷ giá Yên Nhật (¥) (JPY) tại 40 ngân hàng

Cập nhật tỷ giá Yên Nhật (¥) mới nhất hôm nay tại các ngân hàng.
Ở bảng so sánh tỷ giá bên dưới, giá trị màu xanh sẽ tương ứng với giá cao nhất; màu đỏ tương ứng với giá thấp nhất trong cột.

Xem thêm tóm tắt tình hình tỷ giá JPY hôm nay ở bên dưới

Đơn vị: đồng
Ngân hàngMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán tiền mặtBán chuyển khoản
ABBank175,02175,72187,75188,31
ACB174,94175,81179,15179,15
Agribank174,41174,61181,89
Bảo Việt173,00183,19
BIDV174,45175,51183,58
CBBankwebgia.comwebgia.comwebgia.com
Đông Áxem tại webgia.comxem tại webgia.comwebgiá.comwebgia.com
Eximbankxem tại webgia.comwebgia.comwebgiá.com
GPBankxem tại webgia.com
HDBankwebgia.comwebgia.comwebgia.com
Hong Leongweb giáwebgia.comwebgia.com
HSBCwebgiá.comwebgiá.comwebgiá.comxem tại webgia.com
Indovinaxem tại webgia.comxem tại webgia.comwebgiá.com
Kiên Longwebgiá.comwebgiá.comweb giá
Liên Việtxem tại webgia.comwebgia.comwebgia.com
MSBwebgia.comwebgia.comxem tại webgia.comxem tại webgia.com
MBwebgia.comwebgiá.comwebgia.comwebgia.com
Nam Áwebgia.comweb giáwebgia.com
NCBxem tại webgia.comxem tại webgia.comwebgia.comweb giá
OCBwebgia.comwebgia.comwebgiá.comwebgia.com
OceanBankwebgia.comweb giáweb giá
PGBankwebgia.comwebgiá.com
PublicBankxem tại webgia.comxem tại webgia.comxem tại webgia.comweb giá
PVcomBankxem tại webgia.comwebgia.comwebgiá.comwebgiá.com
Sacombankwebgia.comwebgiá.comwebgia.comwebgiá.com
Saigonbankweb giáweb giáweb giá
SCBwebgia.comwebgia.comxem tại webgia.comwebgiá.com
SeABankxem tại webgia.comwebgiá.comwebgia.comwebgia.com
SHBwebgia.comwebgia.comwebgia.com
Techcombankwebgia.comxem tại webgia.comxem tại webgia.com
TPBxem tại webgia.comweb giáweb giá
UOBwebgia.comweb giáwebgia.com
VIBwebgia.comxem tại webgia.comxem tại webgia.com
VietABankwebgia.comwebgiá.comxem tại webgia.com
VietBankweb giáwebgiá.comwebgia.com
VietCapitalBankwebgia.comweb giáxem tại webgia.com
Vietcombankwebgiá.comweb giáwebgia.com
VietinBankwebgia.comwebgia.comxem tại webgia.com
VPBankxem tại webgia.comxem tại webgia.comwebgia.com
VRBweb giáwebgiá.comwebgiá.com
Nguồn: Tổng hợp bởi Webgia.com

Tóm tắt tình hình tỷ giá Yên Nhật (¥) (JPY) hôm nay (07/02/2023)

Dựa vào bảng so sánh tỷ giá JPY tại 40 ngân hàng ở trên, Webgia.com xin tóm tắt tỷ giá theo 2 nhóm chính như sau:

Ngân hàng mua Yên Nhật (¥) (JPY)

+ Ngân hàng Techcombank đang mua tiền mặt Yên Nhật (¥) với giá thấp nhất là: 1 JPY = 170,88 VND

+ Ngân hàng SHB đang mua chuyển khoản Yên Nhật (¥) với giá thấp nhất là: 1 JPY = 172,22 VND

+ Ngân hàng VIB đang mua tiền mặt Yên Nhật (¥) với giá cao nhất là: 1 JPY = 178,45 VND

+ Ngân hàng GPBank đang mua chuyển khoản Yên Nhật (¥) với giá cao nhất là: 1 JPY = 180,78 VND

Ngân hàng bán Yên Nhật (¥) (JPY)

+ Ngân hàng SHB đang bán tiền mặt Yên Nhật (¥) với giá thấp nhất là: 1 JPY = 177,72 VND

+ Ngân hàng SCB đang bán chuyển khoản Yên Nhật (¥) với giá thấp nhất là: 1 JPY = 177,80 VND

+ Ngân hàng TPB đang bán tiền mặt Yên Nhật (¥) với giá cao nhất là: 1 JPY = 188,75 VND

+ Ngân hàng ABBank đang bán chuyển khoản Yên Nhật (¥) với giá cao nhất là: 1 JPY = 188,31 VND

Tỷ giá Yên Nhật - Tỷ giá JPY mới nhất hôm nay 07/02/2023 - Web giá
4.5 trên 723 đánh giá