Lãi suất gửi tiết kiệm Maritime Bank mới nhất ngày hôm nay - Cập nhật lúc 18:50:05 15/12/2018

Lãi suất tiền gửi tiết kiệm dành cho khách hàng cá nhân tại ngân hàng Maritime Bank được cập nhật mới nhất.

Lãi suất tiền gửi VND dành cho khách hàng cá nhân gửi tại Quầy

Lãi suất: %/năm

Kỳ hạn Lãi suất Lãi hàng tháng Lãi trả trước Rút gốc từng phần
Dưới 50 triệu Từ 50 triệu - 1 tỷ Từ 1 tỷ trở lên
7 ngày 1,00% 1,00% 1,00% - - -
14 ngày 1,00% 1,00% 1,00% - - -
21 ngày 1,00% 1,00% 1,00% - - -
1 tháng 4,85% 5,00% 5,10% - 4,75% 4,75%
2 tháng 4,95% 5,10% 5,20% 4,85% 4,85% 4,85%
3 tháng 5,10% 5,20% 5,30% 4,95% 4,85% 4,85%
4 tháng 5,30% 5,40% 5,50% 5,15% 5,05% 5,05%
5 tháng 5,30% 5,40% 5,50% 5,15% 5,05% 5,05%
6 tháng 6,50% 6,60% 6,70% 6,40% 6,30% 6,30%
7 tháng 6,90% 6,90% 6,90% 6,60% 6,50% 6,50%
8 tháng 6,90% 6,90% 6,90% 6,60% 6,50% 6,50%
9 tháng 6,70% 6,80% 6,90% 6,60% 6,50% 6,50%
10 tháng 6,80% 6,90% 7,00% 6,70% 6,60% 6,60%
11 tháng 6,80% 6,90% 7,00% 6,70% 6,60% 6,60%
12 tháng 6,70% 6,90% 7,10% 6,50% 6,40% 6,40%
13 tháng 6,80% 7,00% 7,20% 6,60% 6,40% 6,40%
15 tháng 6,85% 7,05% 7,25% 6,55% 6,05% 6,05%
18 tháng 6,90% 7,10% 7,30% 6,70% 6,30% 6,30%
24 tháng 6,60% 6,80% 7,00% 6,40% 6,00% 6,00%
36 tháng 6,60% 6,80% 7,00% 6,40% 6,00% 6,00%

Lãi suất tiền gửi VND dành cho khách hàng cá nhân gửi Online

Lãi suất: %/năm

Kỳ hạn Lãi suất Lãi hàng tháng Lãi trả trước Rút gốc từng phần
Dưới 50 triệu Từ 50 triệu - 1 tỷ Từ 1 tỷ trở lên
1 tháng 4,90% 5,05% 5,15% - 4,80% 4,80%
2 tháng 5,00% 5,15% 5,25% 4,85% 4,90% 4,90%
3 tháng 5,15% 5,25% 5,35% 4,95% 4,90% 4,90%
4 tháng 5,35% 5,45% 5,50% 5,15% 5,10% 5,10%
5 tháng 5,35% 5,45% 5,50% 5,15% 5,10% 5,10%
6 tháng 6,70% 6,80% 6,90% 6,60% 6,50% 6,50%
7 tháng 6,90% 6,90% 6,90% 6,60% 6,50% 6,50%
8 tháng 6,90% 6,90% 6,90% 6,60% 6,50% 6,50%
9 tháng 6,90% 7,00% 7,10% 6,80% 6,70% 6,70%
10 tháng 7,00% 7,10% 7,20% 6,90% 6,80% 6,80%
11 tháng 7,00% 7,10% 7,20% 6,90% 6,80% 6,80%
12 tháng 6,90% 7,10% 7,30% 6,50% 6,60% 6,60%
13 tháng 6,90% 7,10% 7,30% 6,60% 6,50% 6,50%
15 tháng 6,95% 7,15% 7,35% 6,55% 6,15% 6,15%
18 tháng 7,00% 7,20% 7,40% 6,70% 6,40% 6,40%
24 tháng 6,70% 6,90% 7,10% 6,40% 6,10% 6,10%
36 tháng 6,70% 6,90% 7,10% 6,40% 6,10% 6,10%

Lãi suất tiền gửi Ngoại tệ (USD, EUR, GBP, CAD, AUD, JPY, SGD) dành cho khách hàng cá nhân

Lãi suất: %/năm

Kỳ hạn Lãi suất tiền gửi Ngoại tệ
USD EUR GBP CAD AUD JPY SGD
1 tháng 0,00% 0,20% 0,15% 0,30% 1,50% 0,15% 0,15%
2 tháng 0,00% 0,30% 0,15% 0,40% 1,60% 0,15% 0,15%
3 tháng 0,00% 0,40% 0,20% 0,50% 1,70% 0,20% 0,20%
6 tháng 0,00% 0,40% 0,20% 0,50% 1,70% 0,20% 0,20%
12 tháng 0,00% 0,40% 0,20% 0,50% 1,70% 0,20% 0,20%
Ngân hàng TMCP Hàng Hải Việt Nam - Maritime Bank
https://www.msb.com.vn/Bieu-phi-va-Lai-suat/1177/3/Lai-suat

Lưu ý: Đối với các sổ tiết kiệm tự động gia hạn thêm 1 kỳ hạn mới thì tuân theo lãi suất ban hành của sản phẩm tại thời điểm gia hạn của kỳ hạn đó. Nếu MaritimeBank dừng huy động kỳ hạn đó sẽ tự động chuyển sang kỳ hạn ngắn hơn gần nhất. Maritime Bank được quyền áp dụng mức lãi suất thấp hơn các mức lãi suất nêu trên theo thỏa thuận cụ thể với Khách hàng trên nguyên tắc phù hợp với các quy định của Pháp luật và của Maritime Bank.

Tiết kiệm có kỳ hạn Maritime Bank

Maritime Bank có nhiều gói tiết kiệm cá nhân. Một số gói nổi bật được nêu tại đây như:

Tiết kiệm lãi suất cao nhất

Sản phẩm tiết kiệm với mức lãi suất cao nhất so với các sản phẩm tiết kiệm khác cùng kỳ hạn

Lợi ích:

  • Lãi suất cao nhất so với các sản phẩm gửi tiết kiệm khác;
  • Kỳ hạn gửi đa dạng;
  • Tham khảo thông tin lãi suất tại Biểu lãi suất (VND, USD);
  • Được sử dụng để xác nhận khả năng tài chính cho bản thân hoặc thân nhân đi du lịch, học tập… ở nước ngoài.
  • Được chuyển nhượng, cầm cố… sổ tiết kiệm để vay vốn tại Maritime Bank với lãi suất ưu đãi;
  • Gửi và rút tiền tại bất cứ phòng giao dịch nào của Maritime Bank;

Tính năng:

  • Kỳ hạn linh hoạt: 1 -13, 15, 18, 24, 36 tháng.
  • Phương thức lĩnh lãi: Cuối kỳ.
  • Loại tiền gửi: VND/USD.
  • Số tiền gửi tối thiểu: 500.000 VNĐ/30 USD.
  • Khi đáo hạn: Nếu khách hàng không tất toán vào ngày đến hạn và không có thoả thuận nào khác thì Maritime Bank sẽ tự động chuyển cả gốc và lãi sang kỳ hạn mới tương ứng với lãi suất tại thời điểm chuyển kỳ hạn. (Ngày đến hạn thanh toán trùng với ngày nghỉ hoặc ngày lễ theo quy định của Maritime Bank thì việc chi trả gốc và lãi sẽ được chuyển sang ngày làm việc tiếp theo đầu tiên).
  • Rút trước hạn: Khách hàng được phép rút trước hạn và hưởng lãi suất không kỳ hạn.

Tiền gửi có kỳ hạn trực tuyến

Cho phép khách hàng mở tài khoản tiền gửi có kỳ hạn trực tuyến mọi lúc mọi nơi

Lợi ích:

  • Lãi suất cao hơn tới 0.6% so với tại quầy.
  • Lựa chọn phong phú với 5 dòng sản phẩm Tiết kiệm trực tuyến.
  • Công nghệ bảo mật hàng đầu thế giới.
  • Tiện dụng khi gửi góp định kỳ hoặc gửi thêm.

Tính năng:

Sản phẩm Lãi suất cao nhất Định kỳ sinh lời Trả lãi ngay Rút gốc từng phần Ong Vàng
Loại tiền huy động VND  VND VND VND  VND
Kỳ hạn  1-13, 15, 18, 24, 36 tháng 2-13, 15, 18, 24, 36 tháng 1-13, 15, 18, 24, 36 tháng 1-13, 15, 18, 24, 36 tháng 3-13, 15, 18, 24, 36 tháng
Số tiền gửi tối thiểu 1.000.000 VND 1.000.000 VND 1.000.000 VND 20.000.000VNĐ 1.000.000 VND
Phương thức trả lãi Cuối kỳ. Định kỳ hàng tháng Trả lãi 1 lần, ngay tại thời điểm gửi tiền. Cuối kỳ Cuối kỳ
Đáo hạn (Nếu ngày đến hạn thanh toán trùng với ngày nghỉ hoặc ngày lễ theo quy định của Maritime Bank thì việc chi trả gốc và lãi sẽ được chuyển sang ngày làm việc tiếp theo đầu tiên). Tự động chuyển cả gốc và lãi sang kỳ hạn mới tương ứng với lãi suất tại thời điểm chuyển kỳ hạn. (*) Không tự động tái tục. Khi đến hạn số dư gốc sẽ được chuyển vào tài khoản thanh toán do Khách hàng chỉ định tại thời điểm gửi tiền. Tự động chuyển cả gốc và lãi sang kỳ hạn mới tương ứng. (*) Tự động chuyển cả gốc và lãi sang kỳ hạn mới tương ứng (*)
 (*)Nếu khách hàng không tất toán vào ngày đến hạn và không có thoả thuận nào khác
Rút trước hạn Khách hàng được phép rút trước hạn và hưởng lãi suất không kỳ hạn. Khách hàng được phép rút trước hạn và hưởng lãi suất không kỳ hạn.
Đối với nhận lãi định kỳ hàng tháng, hệ thống sẽ tự động tính lại số lãi được hưởng và khấu trừ vào gốc toàn bộ tiền lãi đã chi vượt quá so với số tiền lãi được hưởng.
Khách hàng không được phép rút trước hạn. - Khách hàng được phép rút trước hạn (một phần hoặc toàn bộ). - Được rút gốc từng phần tối đa 5 lần trong suốt kỳ hạn gửi
- Phần gốc rút trước hạn sẽ hưởng lãi suất không kỳ hạn, phần tiền gốc còn lại vẫn được hưởng lãi suất theo kỳ hạn của thẻ tiết kiệm.
Khách hàng được phép rút trước hạn và hưởng lãi suất không kỳ hạn.

So sánh các sản phẩm tiết kiệm của ngân hàng Maritime Bank

Loại tiền gửiTK Định kỳ sinh lờiTK Gửi tiền trả lãi ngayTK Lãi suất cao nhấtTK Phú An ThuậnTK Rút gốc từng phầnTK Ong VàngTK Măng nonTK Trực tuyến
Kỳ hạn2-13 tháng, 15 tháng, 18 tháng, 24 tháng, 36 tháng1-13 tháng, 15 tháng, 18 tháng, 24 tháng, 36 tháng 1-13 tháng, 15 tháng, 18 tháng, 24 tháng, 36 tháng Không kỳ hạn1-13 tháng, 15 tháng, 18 tháng, 24 tháng, 36 tháng 3-13 tháng, 15 tháng, 18 tháng, 24 tháng, 36 tháng 3-13 tháng, 15 tháng, 18 tháng, 24 tháng, 36 tháng 4-15 năm 1-36 tháng
Loại tiền nhận gửiVND, USDVND, USDVND, USDVND, USDVND, USDVND, USDVND, USDVND
Số tiền gửi tối thiểu500.000 VND / 30 USD500.000 VND / 30 USD500.000 VND / 30 USD500.000 VND / 30 USD20.000.000 VND / 1.000 USD1.000.000 VND / 100 USD200.000 VND / 10 USD1.000.000 VND
Phương thức tính lãiĐịnh kỳ hàng thángTrả lãi 1 lần, ngay tại thời điểm gửi tiềnCuối kỳĐịnh kỳ cuối thángCuối kỳCuối kỳCuối kỳLãi cộng dồn vào gốc hoặc chuyển vào tài khoản thanh toán
Lưu ý khi rút tiềnĐược rút trước hạn, hưởng lãi suất KKHKhông được rút trước hạnĐược rút trước hạn, hưởng lãi suất KKHĐược rút trước hạn, hưởng lãi suất KKHHưởng lãi suất KKH. Phần gốc còn lại vẫn hưởng lãi suất trên sổ TKĐược rút trước hạn, hưởng lãi suất KKHĐược rút trước hạn, hưởng lãi suất KKHĐược rút trước hạn, hưởng lãi suất KKH (ngoại trừ sản phẩm TK Trả lãi ngay trực tuyến)

Ngoài ra còn nhiều gói gửi tiết kiệm khác như Rút gốc từng phần, Tiết kiệm định kỳ sinh lời, Tiết kiệm trả lãi ngay, Tiết kiệm Măng Non, Tiết kiệm Ong Vàng... Chi tiết xem thêm tại https://www.msb.com.vn/Tien-gui-tiet-kiem/556