So sánh lãi suất tiền gửi tiết kiệm các ngân hàng - Cập nhật lúc 18:50:22 18/08/2019

Lãi suất tiền gửi tiết kiệm VND dành cho khách hàng cá nhân tại 16 ngân hàng được cập nhật mới nhất.

Bảng so sánh lãi suất gửi tiết kiệm tại quầy và gửi tiết kiệm trực tuyến.

Hai loại lãi suất này có đôi chút khác nhau. Mời các bạn so sánh ở bên dưới.

Dữ liệu được cập nhật lúc 18:50:22 18/08/2019

Chú thích màu sắc:

  • Màu xanh lá cây là lãi suất %/năm cao nhất trong kỳ hạn gửi tiết kiệm.
  • Màu đỏ là lãi suất %/năm thấp nhất trong kỳ hạn gửi tiết kiệm

Bảng so sánh lãi suất tiền gửi VND dành cho khách hàng cá nhân gửi tại Quầy

Lãi suất: %/năm
Ngân hàng Kỳ hạn gửi tiết kiệm
KKH 01 tháng 03 tháng 06 tháng 09 tháng 12 tháng 18 tháng 24 tháng 36 tháng
Agribank 0,20 4,50 5,00 5,50 5,60 6,80 6,80 6,80 -
Bắc Á 1,00 5,50 5,50 7,40 7,50 7,90 7,90 7,90 7,90
Bảo Việt 1,00 5,20 5,30 6,85 6,90 7,60 7,60 7,60 7,60
BIDV 0,10 4,50 5,00 5,50 5,60 7,00 6,80 7,00 7,00
Đông Á - 5,30 5,50 6,90 7,20 7,40 7,60 7,60 7,60
MaritimeBank - 5,20 5,40 6,70 7,00 7,20 7,60 7,70 7,70
MBBank 0,30 4,90 5,50 6,50 6,50 7,50 7,40 7,70 7,50
Nam Á Bank 1,00 5,40 5,50 6,80 7,00 7,99 7,80 8,45 7,90
NCB 0,50 5,30 5,40 7,40 7,50 8,00 7,90 8,00 7,60
OCB 0,50 5,30 5,50 7,20 7,30 7,80 7,80 7,90 8,00
OceanBank 0,50 5,30 5,50 6,80 6,40 7,80 7,20 7,30 7,40
SCB 1,00 5,40 5,50 7,10 7,10 7,50 7,70 7,75 7,75
SHB 0,50 5,30 5,50 6,90 7,00 7,10 7,40 7,40 -
VIB - 5,40 5,40 7,40 7,50 - 7,90 7,90 7,90
Vietcombank 0,10 4,50 5,00 5,50 5,50 6,80 - 6,80 6,80
VietinBank 0,10 4,50 5,00 5,50 5,50 7,00 6,70 6,80 6,90

Bảng so sánh lãi suất tiền gửi VND dành cho khách hàng cá nhân gửi Trực tuyến (Online)

Lãi suất: %/năm
Ngân hàng Kỳ hạn gửi tiết kiệm
KKH 01 tháng 03 tháng 06 tháng 09 tháng 12 tháng 18 tháng 24 tháng 36 tháng
Agribank 0,20 4,50 5,00 5,50 5,60 6,80 6,80 6,80 -
Bắc Á 1,00 5,50 5,50 7,50 7,60 8,00 8,00 8,00 8,00
Bảo Việt - 5,50 5,50 7,40 7,45 8,00 8,15 8,15 8,15
BIDV 0,10 4,50 5,00 5,50 5,60 7,00 6,80 7,00 7,00
Đông Á - 5,30 5,50 6,90 7,20 7,40 7,60 7,60 7,60
MaritimeBank - 5,20 5,40 7,00 7,20 7,40 7,70 7,80 7,80
MBBank 0,30 4,90 5,50 6,50 6,50 7,50 7,40 7,70 7,50
Nam Á Bank - 5,40 5,40 8,00 8,05 8,30 8,50 8,50 8,70
NCB - 5,30 5,40 7,40 7,50 8,00 7,90 8,00 7,60
OCB - 5,40 5,40 7,30 7,40 7,50 7,90 8,00 8,10
OceanBank 0,50 5,30 5,50 6,80 6,40 7,80 7,20 7,30 7,40
SCB - 5,45 5,50 7,80 7,95 8,20 8,30 8,30 8,30
SHB - 5,40 5,50 6,90 7,00 7,10 7,40 7,40 7,50
VIB - 5,50 5,50 7,50 7,60 - 8,00 8,00 8,00
Vietcombank 0,10 4,50 5,00 5,50 5,50 6,80 - 6,80 6,80
VietinBank 0,4 4,8 5,3 5,8 5,8 7,3 7 7,1 7,2
Nguồn: Tổng hợp bởi webgia.com
So sánh lãi suất tiền gửi tiết kiệm các ngân hàng tháng 08/2019, lãi cao nhất - Web giá
4.7 trên 218 đánh giá