So sánh lãi suất tiền gửi tiết kiệm các ngân hàng - Cập nhật lúc 07:40:22 20/08/2018

Lãi suất tiền gửi tiết kiệm VND dành cho khách hàng cá nhân tại 13 ngân hàng được cập nhật mới nhất.

Bảng so sánh lãi suất gửi tiết kiệm tại quầy và gửi tiết kiệm trực tuyến.

Hai loại lãi suất này có đôi chút khác nhau. Mời các bạn so sánh ở bên dưới.

Dữ liệu được cập nhật lúc 07:40:22 20/08/2018

Chú thích màu sắc:

  • Màu xanh lá cây là lãi suất %/năm cao nhất trong kỳ hạn gửi tiết kiệm.
  • Màu đỏ là lãi suất %/năm thấp nhất trong kỳ hạn gửi tiết kiệm

Bảng so sánh lãi suất tiền gửi VND dành cho khách hàng cá nhân gửi tại Quầy

Lãi suất: %/năm
Ngân hàng Kỳ hạn gửi tiết kiệm
KKH 01 tháng 03 tháng 06 tháng 09 tháng 12 tháng 18 tháng 24 tháng 36 tháng
Agribank 0,20 4,10 4,60 5,10 5,50 6,60 6,70 6,70 -
BIDV 0,10 4,10 4,60 5,10 5,50 6,90 6,80 6,90 6,90
Đông Á 0,29 5,50 5,50 7,00 7,20 7,20 7,60 7,60 7,60
MaritimeBank - 5,25 5,45 6,90 6,90 7,00 7,10 7,00 7,00
MBBank 0,30 4,20 4,80 5,20 5,60 7,20 6,90 7,50 7,00
Nam Á Bank 1,00 5,40 5,40 6,50 6,50 7,30 7,20 7,20 7,20
NCB 0,50 5,30 5,40 7,20 7,30 7,80 7,80 8,00 7,50
OCB 0,20 5,40 5,50 7,00 7,10 7,80 7,45 7,55 7,60
OceanBank 0,50 5,30 5,50 6,90 6,30 7,50 7,20 7,30 7,40
SCB 1,00 5,40 5,50 7,10 7,10 7,50 7,70 7,75 7,75
SHB 0,50 5,10 5,20 6,90 7,00 7,10 7,40 7,40 7,50
Vietcombank 0,10 4,10 4,60 5,10 5,50 6,40 - 6,50 6,50
VietinBank 0,10 4,10 4,60 5,10 5,50 6,80 6,70 6,80 6,90

Bảng so sánh lãi suất tiền gửi VND dành cho khách hàng cá nhân gửi Trực tuyến (Online)

Lãi suất: %/năm
Ngân hàng Kỳ hạn gửi tiết kiệm
KKH 01 tháng 03 tháng 06 tháng 09 tháng 12 tháng 18 tháng 24 tháng 36 tháng
Agribank 0,20 4,10 4,60 5,10 5,50 6,60 6,70 6,70 -
BIDV 0,10 4,10 4,60 5,10 5,50 6,90 6,80 6,90 6,90
Đông Á 0,29 5,50 5,50 7,00 7,20 7,20 7,60 7,60 7,60
MaritimeBank - 5,30 5,50 7,10 7,10 7,20 7,20 7,10 7,10
MBBank 0,30 4,20 4,80 5,20 5,60 7,20 6,90 7,50 7,00
Nam Á Bank - 5,50 5,50 6,80 6,90 7,20 7,90 7,90 7,90
NCB - 5,30 5,40 7,20 7,30 7,80 7,80 8,00 7,50
OCB - 5,50 5,50 7,10 7,20 7,40 7,65 7,75 7,80
OceanBank 0,50 5,30 5,50 6,90 6,30 7,50 7,20 7,30 7,40
SCB - 5,45 5,50 7,73 7,86 8,10 8,35 8,35 8,35
SHB - 5,20 5,30 6,90 7,00 7,10 7,40 7,40 7,50
Vietcombank 0,10 4,10 4,60 5,10 5,50 6,40 - 6,50 6,50
VietinBank 0,25 4,25 4,75 5,25 5,65 6,95 6,85 6,95 7,05
Nguồn: Tổng hợp bởi webgia.com