Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc - Cập nhật lúc 11:35:23 22/01/2020

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 11:35:23 22/01/2020

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Hệ thốngMua vàoBán ra
Hồ Chí MinhSJC43.30043.750
Doji00
PNJ43.30043.800
Hà NộiSJC43.30043.770
Doji00
PNJ43.30043.800
Bảo Tín Minh Châu43.41043.660
Phú Quý43.40043.700
Đà NẵngSJC43.30043.770
Doji00
PNJ43.30043.800
Cần ThơPNJ43.30043.800
Vĩnh YênPhú Quý00
Ninh BìnhPhú Quý00
HuếSJC43.28043.770
Buôn Ma ThuộtSJC39.26039.520
Nha TrangSJC43.29043.770
Bình PhướcSJC43.27043.780
Cà MauSJC43.30043.770
Biên HòaSJC43.30043.750
Miền TâySJC43.30043.750
Quãng NgãiSJC43.30043.750
Đà LạtSJC43.32043.800
Long XuyênSJC43.30043.750
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc
Web giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Web giá
4.5 trên 307 đánh giá